왕복이 · 왕복을
khứ hồi
Ví dụ
서울에서 부산까지 왕복 기차표를 샀어요.
Mình đã mua vé tàu khứ hồi Seoul – Busan.
Thành phần từ
왕 đi+복 trở về
Nghĩa đen là "đi và về". Hán Việt: vãng phục.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
왕복이 · 왕복을
khứ hồi
Ví dụ
서울에서 부산까지 왕복 기차표를 샀어요.
Mình đã mua vé tàu khứ hồi Seoul – Busan.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đi và về". Hán Việt: vãng phục.
Từ liên quan