편도가 · 편도를
một chiều (chuyến đi)
Ví dụ
편도로 가는 비행기 표가 더 비쌀 때도 있어요.
Có khi vé máy bay một chiều còn đắt hơn.
Thành phần từ
편 một phía+도 đường
Nghĩa đen là "đường một phía". Hán Việt: phiến đạo.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 편도 còn nghĩa là "amidan", như trong 편도선.
Từ liên quan