경기 침체가 · 경기 침체를
suy thoái kinh tế, kinh tế đình trệ
Ví dụ
경기 침체가 계속되면서 실업률이 올라가고 있습니다.
Suy thoái kinh tế kéo dài khiến tỷ lệ thất nghiệp tăng lên.
Thành phần từ
경 cảnh+기 khí+침 chìm+체 ứ đọng
Nghĩa đen là “kinh tế chìm xuống và ứ đọng”. Hán Việt: cảnh khí trầm trệ (gần với “đình trệ” trong tiếng Việt).
Từ liên quan