침몰이 · 침몰을
sự chìm (tàu)
Ví dụ
배가 침몰하기 전에 승객들이 모두 구조됐어요.
Tất cả hành khách đã được cứu trước khi con tàu chìm.
Thành phần từ
침 chìm+몰 mất hút
Nghĩa đen là "chìm và mất hút" (Hán Việt: trầm một).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
침몰이 · 침몰을
sự chìm (tàu)
Ví dụ
배가 침몰하기 전에 승객들이 모두 구조됐어요.
Tất cả hành khách đã được cứu trước khi con tàu chìm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "chìm và mất hút" (Hán Việt: trầm một).
Từ liên quan