Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

복구

bokgu [복꾸]

복구가 · 복구를

khắc phục, phục hồi, sửa chữa

Ví dụ

홍수 피해를 복구하는 데 한 달이 걸렸어요.

Mất một tháng để khắc phục thiệt hại do lũ lụt.

Thành phần từ

복 khôi phục구 cũ

Nghĩa đen là "khôi phục về trạng thái cũ" (Hán Việt: phục cựu).

Bạn nên biết

복구 dùng cho nơi chốn, hệ thống hay dữ liệu bị hư hại (데이터 복구); hồi phục sức khỏe là 회복.