복구가 · 복구를
khắc phục, phục hồi, sửa chữa
Ví dụ
홍수 피해를 복구하는 데 한 달이 걸렸어요.
Mất một tháng để khắc phục thiệt hại do lũ lụt.
Thành phần từ
복 khôi phục+구 cũ
Nghĩa đen là "khôi phục về trạng thái cũ" (Hán Việt: phục cựu).
Bạn nên biết
복구 dùng cho nơi chốn, hệ thống hay dữ liệu bị hư hại (데이터 복구); hồi phục sức khỏe là 회복.