친환경적인 (+noun) · 친환경적으로 · 친환경적이에요
thân thiện với môi trường
Ví dụ
자전거는 매연이 없는 친환경적인 교통수단이에요.
Xe đạp là phương tiện giao thông thân thiện với môi trường vì không thải khói.
Thành phần từ
친 thân+환 vòng quanh+경 cõi, vùng+적 mang tính
친환경 “thân thiện với môi trường” + -적; dùng như tính từ với 인 hoặc 으로.