평가받아요 · 평가받았어요 · 평가받을 거예요 · 평가받은 (+noun)
được đánh giá, được công nhận
Ví dụ
그 영화는 최고의 작품으로 평가받았어요.
Bộ phim đó được đánh giá là tác phẩm xuất sắc nhất.
Thành phần từ
평 bình phẩm+가 giá trị
평가 “sự đánh giá” + 받다 “nhận” = nhận sự đánh giá.
Bạn nên biết
Phát âm là [평까받따]; -받다 tạo nghĩa bị động, như 사랑받다 “được yêu thương”.
Từ liên quan