친환경이 · 친환경을
thân thiện với môi trường
Ví dụ
요즘은 친환경 제품을 사는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người mua sản phẩm thân thiện với môi trường.
Thành phần từ
친 thân+환 vòng quanh+경 cõi, vùng
친- “thân với” + 환경 “môi trường”. Lưu ý: 환경 đọc Hán Việt là “hoàn cảnh” nhưng nghĩa là “môi trường”, không phải “hoàn cảnh”.