환경 오염이 · 환경 오염을
ô nhiễm môi trường
Ví dụ
환경 오염 때문에 많은 동물들이 살 곳을 잃었어요.
Vì ô nhiễm môi trường mà nhiều loài động vật mất nơi sống.
Thành phần từ
환 vòng quanh+경 cõi, ranh giới+오 dơ bẩn+염 nhuốm, nhiễm
Nghĩa đen là "làm bẩn môi trường xung quanh". Hán Việt: hoàn cảnh ô nhiễm ("hoàn cảnh" ở đây = môi trường; "ô nhiễm" giống tiếng Việt).
Từ liên quan