치료해요 · 치료했어요 · 치료할 거예요 · 치료하세요
điều trị, chữa trị
Ví dụ
의사 선생님이 상처를 잘 치료해 주셨어요.
Bác sĩ đã chữa vết thương cho mình rất cẩn thận.
Thành phần từ
치 trị+료 chữa
Nghĩa đen là "trị và chữa" + -하다. Hán Việt: trị liệu.
Bạn nên biết
고치다 cũng có thể nghĩa là "chữa" trong văn nói, nhưng 치료하다 là từ chuẩn trong y khoa.
Từ liên quan