소외 계층이 · 소외 계층을
nhóm yếu thế, tầng lớp thiệt thòi
Ví dụ
이 단체는 소외 계층 아이들에게 무료로 공부를 가르쳐요.
Tổ chức này dạy học miễn phí cho trẻ em thuộc nhóm yếu thế.
Thành phần từ
소 xa cách+외 ngoài+계 bậc+층 tầng
Nghĩa đen là "tầng lớp bị gạt ra bên ngoài".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소외 계층이 · 소외 계층을
nhóm yếu thế, tầng lớp thiệt thòi
Ví dụ
이 단체는 소외 계층 아이들에게 무료로 공부를 가르쳐요.
Tổ chức này dạy học miễn phí cho trẻ em thuộc nhóm yếu thế.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tầng lớp bị gạt ra bên ngoài".