등본이 · 등본을
bản sao (sổ đăng ký), bản sao đăng ký cư trú
Ví dụ
주민센터에서 주민등록 등본을 떼 왔어요.
Mình đã xin bản sao đăng ký cư trú ở trung tâm hành chính phường.
Thành phần từ
등 sao chép+본 bản gốc
Nghĩa đen là "bản chép lại từ bản gốc". Hán Việt: đằng bản.
Bạn nên biết
Người Hàn nói 등본을 떼다 khi xin cấp, nghĩa đen là "xé ra" một bản.
Từ liên quan