결석해요 · 결석했어요 · 결석할 거예요 · 결석하세요
vắng mặt, nghỉ học
Ví dụ
감기에 걸려서 어제 학교에 결석했어요.
Hôm qua tôi bị cảm nên nghỉ học.
Thành phần từ
결 thiếu+석 chỗ ngồi
Nghĩa đen là "ghế trống". Hán Việt: khuyết tịch (khuyết như "khuyết điểm", tịch = chỗ ngồi).
Bạn nên biết
Phát âm là [결써카다]; trái nghĩa là 출석하다 "có mặt".
Từ liên quan