축하가 · 축하를
sự chúc mừng
Ví dụ
졸업식 날 많은 사람들에게 축하를 받았어요.
Hôm tốt nghiệp mình được rất nhiều người chúc mừng.
Thành phần từ
축 chúc+하 mừng
Nghĩa đen là "chúc và mừng". Hán Việt: chúc hạ.
Bạn nên biết
Phát âm là [추카]; nói 축하해요, hoặc lịch sự hơn là 축하드려요, để chúc mừng.
Từ liên quan