사과해요 · 사과했어요 · 사과할 거예요 · 사과하세요
xin lỗi
Ví dụ
수업에 늦어서 선생님께 먼저 사과했어요.
Mình đến lớp muộn nên đã xin lỗi cô giáo trước.
Thành phần từ
사 tạ lỗi, cảm tạ+과 lỗi, vượt quá
Nghĩa đen là "tạ lỗi vì sai sót" + 하다 "làm".
Bạn nên biết
Đánh dấu người nhận bằng 에게 hoặc 한테 (께 với người lớn): 친구에게 사과하다.