순수해요 · 순수했어요 · 순수한 (+noun)
trong sáng, thuần khiết, chân thật
Ví dụ
아이들의 순수한 마음이 참 좋아요.
Tôi rất yêu tâm hồn trong sáng của trẻ thơ.
Thành phần từ
순 thuần+수 không pha tạp
Nghĩa đen là "tinh khiết, không pha tạp". Hán Việt: thuần túy (tiếng Việt "thuần túy" thường là trạng từ; với con người 순수하다 là "trong sáng").
Từ liên quan