Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

기회

gihoe

기회가 · 기회를

cơ hội

Ví dụ

저는 다음 달에 한국에서 일할 기회가 생겼어요.

Tháng sau mình có cơ hội sang Hàn Quốc làm việc.

Thành phần từ

기 thời cơ회 gặp

Nghĩa đen là "gặp thời cơ". Hán Việt: cơ hội — giống hệt tiếng Việt.

Bạn nên biết

"Nắm bắt" cơ hội dùng 잡다 (기회를 잡다), bỏ lỡ thì dùng 놓치다.