기회가 · 기회를
cơ hội
Ví dụ
저는 다음 달에 한국에서 일할 기회가 생겼어요.
Tháng sau mình có cơ hội sang Hàn Quốc làm việc.
Thành phần từ
기 thời cơ+회 gặp
Nghĩa đen là "gặp thời cơ". Hán Việt: cơ hội — giống hệt tiếng Việt.
Bạn nên biết
"Nắm bắt" cơ hội dùng 잡다 (기회를 잡다), bỏ lỡ thì dùng 놓치다.
Từ liên quan