formal set phrase · friendlier: 만나서 반가워요
rất hân hạnh được gặp (nghĩa đen: lần đầu tiên được gặp)
Ví dụ
처음 뵙겠습니다. 저는 김민수입니다.
Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Tôi là Kim Min-su.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tôi sẽ được gặp anh/chị lần đầu"; 뵙다 là dạng khiêm nhường của 보다 (gặp, nhìn).
Bạn nên biết
Rất lịch sự, dùng khi gặp mặt lần đầu ở nơi trang trọng. Thường nói tiếp tên mình và 잘 부탁드립니다.