만나요 · 만났어요 · 만날 거예요 · 만나세요
gặp, gặp gỡ
Ví dụ
내일 학교 앞에서 만나요.
Mai mình gặp nhau trước cổng trường nhé.
Thành phần từ
만나서 반가워요 = Rất vui được gặp bạn (nghĩa đen là "vui vì đã gặp").
Bạn nên biết
Người được gặp dùng 을/를 hoặc 하고: 친구를 만나요 / 친구하고 만나요.
Từ liên quan