챙겨요 · 챙겼어요 · 챙길 거예요 · 챙기세요
chuẩn bị, mang theo, nhớ mang; chăm lo, quan tâm
Ví dụ
비가 온대요. 우산 꼭 챙기세요.
Nghe nói trời sẽ mưa đấy. Nhớ mang theo ô nhé.
Thành phần từ
Cũng dùng để nói sự chăm lo: 밥 잘 챙겨 먹어 = "nhớ ăn uống đầy đủ nhé".
Bạn nên biết
Khó dịch sát: nghĩa là lo cho việc gì hoặc ai đó được chu đáo, không bị thiếu sót.
Từ liên quan