틀어요 · 틀었어요 · 틀 거예요 · 트세요 (ㄹ drops)
bật (TV, radio, điều hòa, nhạc); vặn, xoay
Ví dụ
날씨가 너무 더워서 에어컨을 틀었어요.
Trời nóng quá nên mình bật điều hòa.
Thành phần từ
Ý cốt lõi là "vặn": núm và vòi nước ngày xưa phải vặn mới mở.
Bạn nên biết
틀다 hay dùng cho thiết bị nghe nhìn và điều hòa; còn đèn thì dùng 켜다.
Từ liên quan