뻔해요 · 뻔했어요 · 뻔한 (+noun)
hiển nhiên, dễ đoán
Ví dụ
그 영화는 결말이 너무 뻔했어요.
Kết thúc của bộ phim đó dễ đoán quá.
Thành phần từ
Đừng nhầm với -ㄹ 뻔하다 "suýt nữa": 넘어질 뻔했어요 = Mình suýt ngã.
Bạn nên biết
-ㄹ 게 뻔하다 nghĩa là "chắc chắn là...", ví dụ 늦을 게 뻔해요 (rõ là anh ấy sẽ đến muộn).