커버 댄스가 · 커버 댄스를
nhảy cover, cover dance
Ví dụ
주말마다 친구들이랑 커버 댄스 영상을 찍어요.
Cuối tuần nào mình cũng quay video nhảy cover với bạn bè.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "cover" + "dance": nhảy lại vũ đạo của bài hát có sẵn, như hát cover.
Bạn nên biết
Rất phổ biến với fan K-pop khắp thế giới; các phòng tập nhảy có lớp riêng, và nhiều người quay 커버 댄스 ở nơi công cộng.
Từ liên quan