챌린지가 · 챌린지를
thử thách (nhảy), challenge; thử thách
Ví dụ
신곡 챌린지 영상이 SNS에서 유행하고 있어요.
Video thử thách nhảy bài hát mới đang thịnh hành trên mạng xã hội.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "challenge".
Bạn nên biết
Trong K-pop, ca sĩ đăng đoạn clip ngắn vũ đạo điểm nhấn (포인트 안무) của bài mới, thường cùng các ngôi sao khác, và fan nhảy theo. 챌린지에 참여하다 = tham gia thử thách.