편도체가 · 편도체를
hạch hạnh nhân (trong não)
Ví dụ
편도체는 공포와 같은 감정을 처리합니다.
Hạch hạnh nhân xử lý các cảm xúc như nỗi sợ hãi.
Thành phần từ
편 dẹt+도 đào+체 thể
Nghĩa đen là "thể hạnh nhân"; 편도 là quả hạnh, giống từ Hy Lạp "amygdala". Hán Việt: biển đào thể.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 편도선 (amidan) hay 편도 (vé một chiều).
Từ liên quan