종용해요 · 종용했어요 · 종용할 거예요 · 종용하세요
thúc ép, giục giã (ai đó làm gì)
Ví dụ
회사는 직원들에게 사직을 종용했습니다.
Công ty đã ép nhân viên nộp đơn nghỉ việc.
Thành phần từ
종 xui giục+용 khuyến khích
Nghĩa đen là "xui giục và thúc đẩy". Hán Việt: túng dũng.
Bạn nên biết
Thường hàm ý gây áp lực, như 사퇴를 종용하다 = ép ai đó từ chức.
Từ liên quan