지양해요 · 지양했어요 · 지양할 거예요 · 지양하세요
tránh, hạn chế, từ bỏ
Ví dụ
과도한 경쟁은 지양해야 합니다.
Cần tránh cạnh tranh quá mức.
Thành phần từ
지 dừng+양 nâng lên
Từ khái niệm "Aufheben" của Hegel, nghĩa đen là "dừng lại và nâng lên"; trong tiếng Hàn hằng ngày chỉ có nghĩa là tránh. Hán Việt: chỉ dương.
Bạn nên biết
Cặp dễ nhầm: 지양 = tránh, 지향 = hướng tới. Người học nhầm hai từ này liên tục.
Từ liên quan