Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6động từ

지양하다

jiyanghada

지양해요 · 지양했어요 · 지양할 거예요 · 지양하세요

tránh, hạn chế, từ bỏ

Ví dụ

과도한 경쟁은 지양해야 합니다.

Cần tránh cạnh tranh quá mức.

Thành phần từ

지 dừng양 nâng lên

Từ khái niệm "Aufheben" của Hegel, nghĩa đen là "dừng lại và nâng lên"; trong tiếng Hàn hằng ngày chỉ có nghĩa là tránh. Hán Việt: chỉ dương.

Bạn nên biết

Cặp dễ nhầm: 지양 = tránh, 지향 = hướng tới. Người học nhầm hai từ này liên tục.