진작해요 · 진작했어요 · 진작할 거예요 · 진작하세요
thúc đẩy, kích thích, nâng cao (tinh thần, kinh tế)
Ví dụ
정부는 내수를 진작하기 위한 대책을 발표했습니다.
Chính phủ đã công bố biện pháp để kích cầu tiêu dùng trong nước.
Thành phần từ
진 chấn động+작 khơi dậy
Nghĩa đen là "lay động và khơi dậy". Hán Việt: chấn tác.
Bạn nên biết
Đồng âm: phó từ 진작 nghĩa là "sớm hơn, từ trước", như 진작 말하지 (sao không nói sớm).