존경해요 · 존경했어요 · 존경할 거예요 · 존경하세요
kính trọng, ngưỡng mộ
Ví dụ
제가 가장 존경하는 사람은 우리 어머니예요.
Người mình kính trọng nhất là mẹ mình.
Thành phần từ
존 tôn+경 kính
Nghĩa đen là "tôn và kính". Hán Việt: tôn kính.
Bạn nên biết
존경하다 là kính trọng, ngưỡng mộ ai đó; 존중하다 là tôn trọng quyền, ý kiến hay lựa chọn của bất kỳ ai.