존중이 · 존중을
sự tôn trọng
Ví dụ
가족 사이에도 서로에 대한 존중이 중요해요.
Ngay cả trong gia đình, tôn trọng lẫn nhau cũng rất quan trọng.
Thành phần từ
존 tôn+중 nặng, trọng
Nghĩa đen là "tôn và coi trọng". Hán Việt: tôn trọng — giống hệt tiếng Việt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
존중이 · 존중을
sự tôn trọng
Ví dụ
가족 사이에도 서로에 대한 존중이 중요해요.
Ngay cả trong gia đình, tôn trọng lẫn nhau cũng rất quan trọng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tôn và coi trọng". Hán Việt: tôn trọng — giống hệt tiếng Việt.
Từ liên quan