연휴가 · 연휴를
kỳ nghỉ dài, nghỉ lễ liền nhau
Ví dụ
이번 연휴에 고향에 내려갈 거예요.
Kỳ nghỉ dài lần này mình sẽ về quê.
Thành phần từ
연 liền+휴 nghỉ
Nghĩa đen là "những ngày nghỉ liền nhau". Hán Việt: liên hưu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
연휴가 · 연휴를
kỳ nghỉ dài, nghỉ lễ liền nhau
Ví dụ
이번 연휴에 고향에 내려갈 거예요.
Kỳ nghỉ dài lần này mình sẽ về quê.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "những ngày nghỉ liền nhau". Hán Việt: liên hưu.
Từ liên quan