내과가 · 내과를
khoa nội, phòng khám nội
Ví dụ
배가 계속 아프면 내과에 가 보세요.
Nếu cứ đau bụng mãi thì hãy đi khám khoa nội.
Thành phần từ
내 trong+과 khoa
-과 = khoa (trong y tế): 내과, 외과, 안과, 소아과. Hán Việt: nội khoa — giống tiếng Việt.
Bạn nên biết
Phát âm là [내꽈] — 과 trong tên khoa thường bị căng hóa.