Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

절치부심

jeolchibusim

절치부심이 · 절치부심을

nghiến răng quyết tâm, ôm hận nung nấu ý chí sau thất bại

Ví dụ

지난 대회에서 진 뒤 그는 절치부심하며 연습했어요.

Sau khi thua giải lần trước, anh ấy đã nghiến răng khổ luyện.

Thành phần từ

절 nghiến치 răng부 mục nát심 lòng

Nghĩa đen là "nghiến răng, nát lòng" — cơn giận sôi sục hóa thành quyết tâm. Hán Việt: thiết xỉ hủ tâm.