Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

굴욕감

guryokgam [구룍깜]

굴욕감이 · 굴욕감을

cảm giác nhục nhã, tủi nhục

Ví dụ

큰 점수 차로 지고 나서 굴욕감을 느꼈어요.

Thua với cách biệt quá lớn, chúng mình cảm thấy nhục nhã.

Thành phần từ

굴 khuất phục욕 nhục감 cảm giác

Nghĩa đen là "cảm giác bị khuất phục và làm nhục". Hán Việt: khuất nhục cảm.

Bạn nên biết

모멸감 nhấn mạnh việc bị coi thường; 굴욕감 nhấn mạnh việc bị buộc phải khuất phục hoặc mất mặt.