굴욕감이 · 굴욕감을
cảm giác nhục nhã, tủi nhục
Ví dụ
큰 점수 차로 지고 나서 굴욕감을 느꼈어요.
Thua với cách biệt quá lớn, chúng mình cảm thấy nhục nhã.
Thành phần từ
굴 khuất phục+욕 nhục+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác bị khuất phục và làm nhục". Hán Việt: khuất nhục cảm.
Bạn nên biết
모멸감 nhấn mạnh việc bị coi thường; 굴욕감 nhấn mạnh việc bị buộc phải khuất phục hoặc mất mặt.