subject: 제가 · object: 저를 · my: 제 (제 이름)
tôi, em, cháu (khiêm nhường, lịch sự)
Ví dụ
제 이름은 마이클이에요. 저는 미국 사람이에요.
Tên tôi là Michael. Tôi là người Mỹ.
Thành phần từ
"Tôi" khiêm nhường (thân mật: 나); 제 = của tôi.
Bạn nên biết
Dùng 저 mỗi khi nói lịch sự. Đi với 가 thì thành 제가, không bao giờ là 저가.