Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1đại từ

저기

jeogi

저기가 · 저기에 · 저기서

đằng kia; ờ, xin lỗi (để gây chú ý)

Ví dụ

화장실은 저기 오른쪽에 있어요.

Nhà vệ sinh ở đằng kia, phía bên phải.

Thành phần từ

Cùng quy luật 이/그/저 như 여기, 거기.

Bạn nên biết

저기요! là cách thường dùng để nói "Xin lỗi!/Anh ơi, chị ơi!" với người lạ hoặc phục vụ.