저기가 · 저기에 · 저기서
đằng kia; ờ, xin lỗi (để gây chú ý)
Ví dụ
화장실은 저기 오른쪽에 있어요.
Nhà vệ sinh ở đằng kia, phía bên phải.
Thành phần từ
Cùng quy luật 이/그/저 như 여기, 거기.
Bạn nên biết
저기요! là cách thường dùng để nói "Xin lỗi!/Anh ơi, chị ơi!" với người lạ hoặc phục vụ.
Từ liên quan