subject: 내가 · object: 나를 · my: 내 (내 친구)
tôi, tớ, mình (thân mật)
Ví dụ
엄마, 나 지금 배고파요.
Mẹ ơi, con đói rồi.
Thành phần từ
"Tôi" thân mật (khiêm nhường: 저); trước 가 thành 내가, còn 내 = của tôi.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
subject: 내가 · object: 나를 · my: 내 (내 친구)
tôi, tớ, mình (thân mật)
Ví dụ
엄마, 나 지금 배고파요.
Mẹ ơi, con đói rồi.
Thành phần từ
"Tôi" thân mật (khiêm nhường: 저); trước 가 thành 내가, còn 내 = của tôi.