계획이 · 계획을
kế hoạch
Ví dụ
이번 주말에 무슨 계획이 있어요?
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không?
Thành phần từ
계 tính toán+획 vạch, hoạch định
Hán Việt: kế hoạch — giống hệt tiếng Việt.
Bạn nên biết
Thường phát âm là [게획] hoặc [게훽]: 계 hay được đọc giống 게.
Từ liên quan