단기적인 (+noun) · 단기적으로 · 단기적이에요
ngắn hạn
Ví dụ
큰 목표보다 단기적인 목표부터 세워 보세요.
Hãy thử đặt ra những mục tiêu ngắn hạn trước những mục tiêu lớn.
Thành phần từ
단 ngắn+기 thời kỳ+적 mang tính
Nghĩa đen là “thuộc về một thời kỳ ngắn”. Hán Việt: đoản kỳ (tiếng Việt nói “ngắn hạn”).
Từ liên quan