Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

잠재력

jamjaeryeok

잠재력이 · 잠재력을

tiềm năng, tiềm lực

Ví dụ

이 학생은 성장할 잠재력이 매우 커요.

Học sinh này có tiềm năng phát triển rất lớn.

Thành phần từ

잠 ẩn재 tồn tại력 sức

Nghĩa đen là "sức mạnh tồn tại ẩn giấu". 潛 Hán Việt là "tiềm" như trong "tiềm năng".