인지도가 · 인지도를
độ nhận diện, mức độ được biết đến
Ví dụ
광고 덕분에 브랜드 인지도가 높아졌어요.
Nhờ quảng cáo mà độ nhận diện thương hiệu đã tăng lên.
Thành phần từ
인 nhận biết+지 biết+도 độ
Nghĩa đen là "mức độ được nhận biết". -도 = "độ": 만족도 (độ hài lòng), 인기도 (độ nổi tiếng).
Từ liên quan