Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

인지도

injido

인지도가 · 인지도를

độ nhận diện, mức độ được biết đến

Ví dụ

광고 덕분에 브랜드 인지도가 높아졌어요.

Nhờ quảng cáo mà độ nhận diện thương hiệu đã tăng lên.

Thành phần từ

인 nhận biết지 biết도 độ

Nghĩa đen là "mức độ được nhận biết". -도 = "độ": 만족도 (độ hài lòng), 인기도 (độ nổi tiếng).