Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

자질

jajil

자질이 · 자질을

tư chất, phẩm chất, tố chất

Ví dụ

그는 지도자로서의 자질을 갖추고 있어요.

Anh ấy có đủ tố chất của một người lãnh đạo.

Thành phần từ

자 tư, của cải질 chất

Nghĩa đen là "chất liệu tự nhiên": những phẩm chất bạn mang đến cho một vai trò. Hán Việt: tư chất — giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

자질 nói về sự phù hợp với một vai trò; 소질 là năng khiếu bẩm sinh cho một hoạt động.