코로나가 · 코로나를
COVID-19, virus corona; đại dịch COVID
Ví dụ
코로나 때문에 이 년 동안 고향에 못 갔어요.
Vì COVID mà suốt hai năm tôi không về quê được.
Thành phần từ
Từ “corona(virus)”. Tên chính thức tiếng Hàn là 코로나바이러스감염증-19, gọi tắt là 코로나19 [코로나 일구].
Bạn nên biết
Người Hàn dùng 코로나 cho cả căn bệnh lẫn thời kỳ đại dịch: 코로나 때 “hồi COVID”, 코로나에 걸리다 “bị nhiễm COVID”.