귀에 못이 박히도록 들어요 · 귀에 못이 박히도록 들었어요
nghe đến mòn tai, bị nhắc đi nhắc lại
Ví dụ
공부하라는 말은 귀에 못이 박히도록 들었어요.
Câu "học bài đi" mình nghe đến mòn cả tai rồi.
Thành phần từ
못 ở đây là vết chai, không phải cái đinh: nghe mãi một điều khiến tai "lên chai".
Bạn nên biết
Gần như luôn dùng dạng 귀에 못이 박히도록 (hoặc 박히게) + 듣다/말하다.