남겨요 · 남겼어요 · 남길 거예요 · 남기세요
để lại, bỏ thừa (đồ ăn)
Ví dụ
음식을 남기지 말고 다 드세요.
Đừng bỏ thừa, bạn ăn hết nhé.
Thành phần từ
남다 "còn lại" + hậu tố sai khiến -기-: "làm cho còn lại".
Bạn nên biết
Cũng dùng cho lời nhắn: 메시지를 남기다 "để lại lời nhắn".
Từ liên quan