native number + 그릇: 밥 한 그릇 · 냉면 두 그릇 · noun: 그릇이 · 그릇을
bát, tô (lượng từ); cái bát, bát đĩa
Ví dụ
비빔밥 두 그릇 주세요.
Cho tôi hai bát bibimbap.
Thành phần từ
밥 한 그릇 = một bát cơm; cũng là danh từ thường ngày chỉ bát, đĩa.
Bạn nên biết
Cũng là danh từ bình thường: 그릇을 씻어요 = Tôi rửa bát.
Từ liên quan