동질감이 · 동질감을
cảm giác đồng điệu, cảm giác cùng một nhà
Ví dụ
같은 고향 사람을 만나면 동질감을 느껴요.
Gặp người cùng quê, mình thấy có cảm giác gần gũi như người nhà.
Thành phần từ
동 cùng+질 bản chất+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác cùng bản chất". -감 = cảm giác: 책임감, 자신감.