Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

의제화

uijehwa

의제화가 · 의제화를; 의제화하다, 의제화되다

đưa thành vấn đề nghị sự, đưa vào chương trình thảo luận

Ví dụ

시민단체가 기후 문제를 의제화하는 데 성공했습니다.

Các tổ chức dân sự đã thành công trong việc đưa vấn đề khí hậu thành chủ đề nghị sự.

Thành phần từ

의 bàn bạc제 đề화 hóa

Hán Việt: nghị đề hóa. -화 = "-hóa", một hậu tố rất năng sản: 고령화 (lão hóa dân số), 세계화 (toàn cầu hóa), 민주화 (dân chủ hóa).