의제화가 · 의제화를; 의제화하다, 의제화되다
đưa thành vấn đề nghị sự, đưa vào chương trình thảo luận
Ví dụ
시민단체가 기후 문제를 의제화하는 데 성공했습니다.
Các tổ chức dân sự đã thành công trong việc đưa vấn đề khí hậu thành chủ đề nghị sự.
Thành phần từ
의 bàn bạc+제 đề+화 hóa
Hán Việt: nghị đề hóa. -화 = "-hóa", một hậu tố rất năng sản: 고령화 (lão hóa dân số), 세계화 (toàn cầu hóa), 민주화 (dân chủ hóa).