Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

종합편성채널

jonghappyeonseongchaeneol

종합편성채널이 · 종합편성채널을

kênh truyền hình cáp tổng hợp (như JTBC, MBN)

Ví dụ

종합편성채널은 2011년에 처음 개국했습니다.

Các kênh truyền hình tổng hợp lần đầu tiên lên sóng vào năm 2011.

Thành phần từ

종 gom합 hợp편 biên soạn성 thành

Nghĩa đen là "kênh biên tập chương trình tổng hợp" (Hán Việt: tổng hợp biên thành); 채널 là từ tiếng Anh "channel".

Bạn nên biết

Hầu như ai cũng gọi tắt là 종편; bốn kênh đó là JTBC, TV조선, 채널A và MBN.