사생활침해가 · 사생활침해를
xâm phạm đời tư, xâm phạm quyền riêng tư
Ví dụ
연예인 집 앞에서 기다리는 것은 사생활침해입니다.
Đứng chờ trước nhà người nổi tiếng là xâm phạm đời tư.
Thành phần từ
사 riêng+생 sinh+활 sống+침 xâm+해 hại
Nghĩa đen là "xâm hại đời sống riêng tư" (Hán Việt: tư sinh hoạt xâm hại). Lưu ý: 생활 là "cuộc sống" chứ không chỉ "sinh hoạt" như tiếng Việt.